Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Agribank

Ngoại Tệ Mua TM Mua CK Bán TM
USD Đô la Mỹ500 2,318,000500 2,318,500500 2,328,500
AUD Đô la Úc-13,500 1,517,300-13,600 1,523,400-13,800 1,548,200
CAD Đô la Canada-4,500 1,734,300-4,500 1,741,300-4,600 1,762,600
CHF Franc Thụy Sĩ-2,000 2,335,300-2,000 2,344,700-2,000 2,376,700
EUR Đồng Euro-4,300 2,483,700-4,300 2,489,700-4,300 2,524,600
GBP Bảng Anh-9,300 2,958,900-9,300 2,976,800-9,400 3,009,900
JPY Yên Nhật-159 20,474-160 20,606-162 20,862
SGD Đô la Singapore-6,700 1,640,200-6,700 1,646,800-6,800 1,667,900
HKD Đô la Hồng Kông-300 294,400-300 295,600-400 301,000
KRW Đồng Won Hàn Quốc-16 1,854-19 2,008
THB Bạt Thái Lan-600 71,300-600 71,600-600 75,500
NZD Đô la New Zealand-12,800 1,456,200-12,800 1,485,400