Giá vàng trong nước

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng SJC
SJC 1L-10L - HCM 50 45,05050 45,450
SJC 1L-10L - HN 50 45,05050 45,470
Nữ trang 24K 50 44,65050 45,450
Nữ trang 18K 38 32,84138 34,241
Vàng PNJ
Bóng đổi 99999 200 45,250
PNJ - HCM 50 44,950150 45,750
PNJ - HN 50 44,950150 45,750
Nhẫn 24K 50 44,950150 45,750
Nữ trang 24k 100 44,600100 45,400
Nguyên liệu 9999 - HN 45,25050 45,450
Vàng Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng TL 24K 40 45,16040 45,660
Trang sức 24K 50 44,40050 45,300
SJC 20 45,12045,350
Vàng Phú Quý
Vàng SJC 100 45,26030 45,440
Vàng 24K - HCM 100 44,600100 45,300
Vàng 24K - HN 100 44,600100 45,300
Giá vàng tại ngân hàng
ACB - Vàng SJC 50 45,15050 45,450
ACB - Vàng ACB 50 44,47050 44,770
Sacombank - Vàng 150 45,20050 45,450
Sacombank - Vàng XBJ 150 44,20050 45,450
Vietinbank - Vàng nhẫn -550 43,350-450 43,820
Agribank - Vàng SJC 41,65041,950
Agribank - Nữ trang 99.99% 41,15041,950
Techcombank - Vàng SJC 100 45,100100 45,520
Eximbank - Vàng SJC 50 45,20050 45,450
Eximbank - Vàng SJC 1 chữ 50 45,06050 45,450
Đông Á - Vàng PNJ 44,25044,750
Đông Á - Vàng SJC 44,05044,550
Đơn vị: nghìn đ/lượng

Giá vàng thế giới

Mua Bán
1,631.10 1,632.10
Cao: 1,632.60
Thấp: 1,625.30
+11.90
+0.73%
Cập nhật tức thời
USD/Oz
Th.gian Th.đổi ($) Th.đổi %
30 ngày +72.60 +4.66%
6 tháng +128.90 +8.58%
1 năm +308.10 +23.29%
5 năm +427.20 +35.48%
Từ 2000 +1,343.30 +466.75%

Giá USD tự do

Mua Bán
20 23,220 20 23,240

Thị trường thế giới

DJIA(-128.05)29,219.98
S&P 500(-12.92)3,373.23
NASDAQ(-66.22)9,750.97
STOXX 50(-42.20)3,822.98
FTSE 100(-20.38)7,436.64
DAX(-125.00)13,664.00
NIKKEI(-92.41)23,386.74
HANG SENG(-283.20)27,325.96
S&P/ASX 200(-23.50)7,139.00
21/02/2020 06:53